Những cụm từ tiếng Hàn mà bạn không bao giờ muốn nghe

Thảo luận trong 'Tin hay trong ngày' bắt đầu bởi phuongnam8675, 13/5/17.

  1. phuongnam8675

    phuongnam8675 Member

    Sau đây tiếng Hàn giao tiếp sẽ tổng hợp 10 cụm từ tiếng Hàn mà không một ai thích nghe, các bạn hãy xem và nên cân nhắc kỹ lưỡng khi nói những câu này nhé.

    [​IMG]
    >>Xem thêm:https://hoctienghan.shutterfly.com/

    Hãy cẩn thận khi sử dụng lời nói của mình nhé, nó có thể giúp chúng ta làm quen, thân thiết nhau hơn nhưng cũng dễ phá vỡ mối quan hệ hay làm người khác phật ý khi sử dụng không đúng nơi đúng lúc đó.

    Hãy xem 10 cụm từ tiếng Hàn sau và khi giao tiếp với người Hàn, nhớ hạn chế sử dụng chúng nha.

    1. 너 요새 살쪘어?

    Neo yosae saljjyeotseo?

    Gần đây bạn tăng cân đúng không?

    2. 너 흰머리 있어.

    Neo huinmeori itseo.

    Bạn có một mái tóc màu xám.

    3. 말했잖아.

    Malhaetjana.

    Tôi đã bảo bạn rồi mà.

    4. 당신 해고야.

    Dangshin haegoya.

    Bạn bị xa thải!

    5. 보내주신 이력서는 잘 받았습니다. 하지만 지원하신 자리는 이미 충원되었습니다.

    Bonaejusin iryeokseoneun jal badatseumnida. Hajiman jiwonhashin jarineun imi chungwondoeeotseumnida.

    Cảm ơn bạn về sơ yếu lý lịch của bạn. Tuy nhiên, vị trí đó đã được lấp đầy.

    [​IMG]

    6. 미안, 까먹었어.

    Mian, kkameogeoseo.

    Xin lỗi, tôi quên mất.

    7. 우리 얘기 좀 하자.

    Uri yaegi jom haja.

    Chúng ta cần phải nói chuyện

    8. 나 오늘 너 줄 돈 없는데.

    Na oneul neo jul don eomneunde.

    Hôm nay, tôi không có tiền cho bạn đâu.

    9. 너 때문이 아니야, 내 탓이야.

    Neo ttaemuni aniya, nae tashiya.

    Đó không phải là bạn, đó là tôi.

    10. 우리 이제 각자 다른 사람을 찾아보는 게 어떨까.

    Uri ije gakja dareun sarameul chajaboneun ge eotteolkka.

    Chúng ta nên nhìn người khác kìa.

Chia sẻ trang này