Tổng hợp từ vựng chuyên ngành phòng cháy chữa cháy

Thảo luận trong 'Giải trí' bắt đầu bởi trần minh toàn, 26/2/17.

  1. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ thuật ngữ phòng cháy chữa cháy bằng tiếng anh . Mời các bạn tham khảo:



    Bình dập cháy xách tay:portable fire extinguisher

    Xe đẩy chữa cháy:Wheeled fire extinguisher

    Hệ thống dập cháy cố định:Fixed fire extinguishing system

    Thiết bị dập cháy hỗn hợp:Miscellaneous fire fighting equipmen






    Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn:Control and indicating equipment

    Thiết bị báo động ban đầu: Alarn - Initiating device

    (dạng điểm, điều khiển bằng tay hay tự động) point type, manual or automatic



    Máy dò định tuyến: Linear detector

    Thiết bị báo cháy: Fire - warning device

    Thông gió tự nhiên: Natural venting



    Máy điều áp (kiểm soát khói):pressurization (smoke control)

    Vùng nguy hiểm đặc biệt:Special risk area or room

    Bọt hay hỗn hợp bọt: Foam or foam solution

    Nước có chất phụ gia: Water with additive



    Bột BC: BC powder

    Bột dập cháy ngoài bột BC và ABC:Extinguishing powder other than BC or ABC

    Khí dập cháy ngoài khí Honlon và khí CO2:Extinguishing gas other than Halon or CO2



    Họng ra:Outlet

    Họng vào:Inlet

    Nhiệt:Heat

    Khói:Smoke

    Ngọn lửa:Flame

    Khí nổ:Explosive gas



    Khởi động bằng tay:Manual actuation

    Chuông: Bell

    Loa:Loud-speaker



    Tín hiệu ánh sáng:Illuminated signal

    Vật liệu cháy:Combustible materials

    Tác nhân ôxy hoá:Oxidising agente

    Vật liệu nổ:Explosive materials



    T

Chia sẻ trang này